VÀI CÂU NÓI DIỄN TẢ CẢM XÚC BẰNG TIẾNG ANH


1. … sick as a parrot …: Rất thất vọng …
   E.g: She was sick as a parrot when she heard that she failed the final exam
          (Cô ấy rất thất vọng khi nghe mình đã rớt kỳ thi cuối cùng)

2. … see red …: nổi giận, bực mình …
   E.g: This news made his boss see red (Tin này làm sếp của anh ấy nổi giận)

3. … be hopping mad …: Giận sôi gan
   E.g: The father was hopping mad of his son (Người cha giận sôi gan vì con trai mình)

4. … cheesed off …: Bực mình, khó chịu …
   E.g: I was really cheesed off when my daughter came home too late
          (Tôi thực sự bực mình/khó chịu) khi con gái tôi về nhà quá muộn)

5. … not on speaking terms with someone…: Bất hòa đến mức không nói chuyện với ai …
   E.g: My parents are not on speaking terms with each other now after debatement
          (Lúc này cha mẹ tôi bất hòa đến mức không nói chuyện với nhau sau khi tranh luận)

6. rub someone up the wrong way: Chọc tức ai ..
   E.g: Please don’t rub him up the wrong way! (Vui lòng đừng chọc tức anh ấy nữa!)

7. … in the seventh heaven …: Vui sướng tuyệt trần …
   E.g: The child was in the seventh heaven when she met her parents
          (Đứa trẻ vui sướng tuyệt trần khi gặp được ba mẹ của nó)

Liên hệ nhanh

  • Hot line: 0258. 3524207
                  0258. 3833207

Tin nhanh

Kết nối

Kết nối với tôi:

Thống kê

Trang web hiện có:
36 guests & 0 thành viên trực tuyến