THỈNH THOẢNG CHÚNG TA NÊN HỌC VÀI IDIOMS

VUI VUI VỚI IDIOMS

1. Ticked pink = To be really pleased with something
2. Call of nature = The need to go to the toilet (Nhu cầu thôi thúc phải đi vệ sinh)
3. Eat like a bird = Eat a small amount of food
4. Black sheep = A member of a family or group who is considered bad or inferior by the other members (Một thành viên bị các thành viên khác trong một tổ chức hoặc gia đình đánh giá thấp)
5. on the same wavelength = Share the same thoughts as another person (Có cùng suy nghĩ với người khác)
6. Pecking order = The chain of superiority where the more powerful people are telling the less powerful ones what to do (Hệ thống dây chuyền quan trọng trong đó người có chức vụ quan trọng ra lệnh cho người có chức vụ thấp hơn làm việc)
7. Blowing smoke = Say something with no substance (Nói điều gì đó mà không có chứng cứ vững chắc)
8. Bring up = Introduce a subject into a discussion (Đưa một chủ đề ra để thảo luận)
9. Chicken feed = A very small amount (Một số lượng rất nhỏ)
10. Break fresh ground = Deal with something in a fresh, new way (Giải quyết điều gì theo cách mới và tích cực)
11. Be fishy = To be strange or suspicious (Xa lạ hoặc tỏ ra nghi ngờ)
12. A hot potato = A situation that may cause problems for persons (Một tình huống có thể gây rắc rối cho người khác)
13. Blow it = To fail at something (Thất bại điều gì)
14. Bite the hand that feeds you = To repay kindness with wrong
15. All ears = eager to listen to (háo hức lắng nghe)
16. Bring home the bacon = Earning the money that supports the family (Kiếm tiền nuôi sống gia đình)
17. Space cadet = a person who is out of touch with reality (Người không thực tế)
18. At odds = To be in disagreement
19. Make ends meet = To have enough income to pay the bills (Đủ ngân sách để trả các chi phí)
20. Money talks = Refers to money having influence over people (Ám chỉ tiền có ảnh hưởng đến ai đó)
21. Have your duck in a row = To be prepared
22. Throw your weight around = To use authority or influence in a way that annoys people around you (Bằng cách nào đó dùng quyền hoặc ảnh hưởng của mình làm người khác bực mình (chi phối người khác)
23. Back on one’s feet = To return to good finance or physical health

Liên hệ nhanh

  • Hot line: 0913.607081
                  0258. 3833207

Kết nối

Kết nối với tôi:

Liên hệ trực tuyến